Thiên Thai

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nơicủa các vị tiên, theo thần thoại: "Thiên thai" một địa danh trong thần thoại, được coi chốn tiên cảnh, nơi ngụ của các tiên nữ các vị thần tiên, thường gắn liền với vẻ đẹp siêu thoát thanh tịnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Truyện cổ tích thường nhắc đến cảnh tiên nữ múa hátchốn thiên thai.
    • Phong cảnh nơi đây đẹp như chốn bồng lai thiên thai.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lạc vào thiên thai": dùng để von khi bước vào một nơi cảnh quan tuyệt đẹp, yên bình, tách biệt khỏi thế giới trần tục.
    • Bước vào khu vườn đầy hoa nở, tôi ngỡ như mình lạc vào chốn thiên thai.
Biến thể từ gần giống
  • Bồng lai: (danh từ) một nơi tiên cảnh khác trong thần thoại, thường đi đôi với "thiên thai" trong cụm "bồng lai thiên thai".
  • Tiên cảnh: (danh từ) cảnh giới của các vị tiên nói chung.
  • Dao trì: (danh từ) nơicủa Tây Vương Mẫu trong thần thoại, cũng một dạng tiên cảnh.
Từ đồng nghĩa
  • Chốn tiên: nơi các vị tiên ở.
  • Cõi tiên: thế giới hay cảnh giới của thần tiên.
Thành ngữ liên quan
  • "Bồng lai thiên thai": thành ngữ chỉ chung những nơi tiên cảnh xinh đẹp, mơ mộng, thoát tục.
    • Ước mơ của anh ấy được sốngmột nơi như bồng lai thiên thai.
  1. Chỗ tiên ở, theo thần thoại.